Mỗi môn AP thi ra sao, môn nào hợp với mình?

Minh họa: Mỗi môn AP thi ra sao, môn nào hợp với mình?

Mỗi môn thi một lần vào tháng 5, chấm từ 1 tới 5. Xem từng môn gồm những unit nào và bài thi chia phần ra sao để chọn môn hợp với ngành bạn định học.

Khoa học máy tính

AP Computer Science A

Lập trình hướng đối tượng bằng Java: viết lớp, dùng vòng lặp, xử lý mảng và danh sách.

Bài thi · 3 giờ

  • Trắc nghiệm: 42 câu, 90 phút · 55%
  • Tự luận (viết code): 4 câu, 90 phút · 45%
4 unit
  1. Using Objects and Methods
  2. Selection and Iteration
  3. Class Creation
  4. Data Collections

Khoa học máy tính

AP Computer Science Principles

Nền tảng tin học rộng: dữ liệu, thuật toán, mạng Internet và tác động của máy tính tới xã hội.

Bài thi · 2 giờ thi, cộng một dự án làm trong năm

  • Trắc nghiệm: 70 câu, 120 phút · 70%
  • Create Performance Task: Một chương trình tự làm trong năm, cộng phần trả lời viết trong ngày thi · 30%
5 unit
  1. Creative Development
  2. Data
  3. Algorithms and Programming
  4. Computer Systems and Networks
  5. Impact of Computing

Tiếng Anh

AP English Language and Composition

Đọc phân tích tu từ và viết lập luận: cách tác giả thuyết phục, và cách tự viết một bài thuyết phục.

Bài thi · 3 giờ 15 phút

  • Trắc nghiệm: 45 câu, 60 phút (đọc hiểu và sửa bài viết) · 45%
  • Tự luận: 3 bài, 2 giờ 15 phút gồm 15 phút đọc: Synthesis, Rhetorical Analysis, Argument · 55%
7 unit
  1. Claims, Reasoning, and Evidence
  2. Rhetorical Situation
  3. Line of Reasoning and Organization
  4. Style and Word Choice
  5. Synthesis from Multiple Sources
  6. Rhetorical Analysis
  7. Argument Writing

Toán

AP Statistics

Thu thập, mô tả và suy luận từ dữ liệu: xác suất, phân phối mẫu, kiểm định giả thuyết.

Bài thi · 3 giờ

  • Trắc nghiệm: 40 câu, 90 phút · 50%
  • Tự luận: 6 câu, 90 phút (5 câu ngắn và 1 câu điều tra dài) · 50%
9 unit
  1. Exploring One-Variable Data
  2. Exploring Two-Variable Data
  3. Collecting Data
  4. Probability, Random Variables, and Probability Distributions
  5. Sampling Distributions
  6. Inference for Categorical Data: Proportions
  7. Inference for Quantitative Data: Means
  8. Inference for Categorical Data: Chi-Square
  9. Inference for Quantitative Data: Slopes

Toán

AP Calculus BC

Giải tích một biến đầy đủ: giới hạn, đạo hàm, tích phân, phương trình vi phân, chuỗi.

Bài thi · 3 giờ 15 phút

  • Trắc nghiệm: 45 câu, 1 giờ 45 phút (một phần được dùng máy tính) · 50%
  • Tự luận: 6 câu, 1 giờ 30 phút (một phần được dùng máy tính) · 50%
10 unit
  1. Limits and Continuity
  2. Differentiation: Definition and Fundamental Properties
  3. Differentiation: Composite, Implicit, and Inverse Functions
  4. Contextual Applications of Differentiation
  5. Analytical Applications of Differentiation
  6. Integration and Accumulation of Change
  7. Differential Equations
  8. Applications of Integration
  9. Parametric Equations, Polar Coordinates, and Vector-Valued Functions
  10. Infinite Sequences and Series

Khoa học xã hội

AP Psychology

Hành vi và tâm trí con người: não bộ, nhận thức, phát triển, xã hội và sức khoẻ tinh thần.

Bài thi · 2 giờ 40 phút

  • Trắc nghiệm: 75 câu, 90 phút · 66,7%
  • Tự luận: 2 câu, 70 phút (Article Analysis và Evidence-Based) · 33,3%
5 unit
  1. Biological Bases of Behavior
  2. Cognition
  3. Development and Learning
  4. Social Psychology and Personality
  5. Mental and Physical Health

Kinh tế

AP Microeconomics

Kinh tế vi mô: cung cầu, chi phí sản xuất, các loại thị trường và vai trò của nhà nước.

Bài thi · 2 giờ 10 phút

  • Trắc nghiệm: 60 câu, 70 phút · 66%
  • Tự luận: 3 câu, 60 phút (gồm 10 phút đọc đề) · 33%
6 unit
  1. Basic Economic Concepts
  2. Supply and Demand
  3. Production, Cost, and the Perfect Competition Model
  4. Imperfect Competition
  5. Factor Markets
  6. Market Failure and the Role of Government

Kinh tế

AP Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô: GDP, lạm phát, thất nghiệp, tiền tệ, chính sách tài khoá và thương mại quốc tế.

Bài thi · 2 giờ 10 phút

  • Trắc nghiệm: 60 câu, 70 phút · 66%
  • Tự luận: 3 câu, 60 phút (gồm 10 phút đọc đề) · 33%
6 unit
  1. Basic Economic Concepts
  2. Economic Indicators and the Business Cycle
  3. National Income and Price Determination
  4. Financial Sector
  5. Long-Run Consequences of Stabilization Policies
  6. Open Economy: International Trade and Finance

Nemo12 dùng cookie để đếm lượt xem và đo hiệu quả quảng cáo. Chính sách quyền riêng tư