Nemo12 Về Nemo12

Động từ khuyết thiếu must và have to (Must and have to) dùng thế nào, và hay sai ở đâu?

Động từ khuyết thiếu must và have to (Must and have to): video ngữ pháp tiếng Anh, dài 47 giây, cập nhật 26.09.2026.

Lời trong video

Video nói tiếng Anh đơn giản, có phụ đề tiếng Việt (bấm nút CC để đổi). Đây là toàn bộ lời thoại, theo đúng thứ tự trong video, kèm bản dịch.

  1. Rules and duties

    What must you do every day?

    Mỗi ngày bạn phải làm gì?

  2. The rule

    Must and have to both mean it is necessary.

    Must và have to đều có nghĩa là cần phải làm.

    • must + verb
    • have to / has to + verb
  3. An example

    It is a school rule, so we say has to.

    Đó là luật của trường nên ta nói has to.

    • She has to wear a uniform.
  4. Watch out

    With he, she or it, say has to.

    Với he, she hoặc it, hãy nói has to.

    • He have to go -> He has to go
  5. Now practise

    Now practise must and have to.

    Giờ hãy luyện must và have to.

Xem tiếp

Chương trình NEMO GRAMMAR · Tất cả video của Nemo12 (61 video Ngữ pháp tiếng Anh)

Video tiếp theo: Ngữ pháp tiếng Anh