Nemo12 Về Nemo12

Danh từ đếm được và không đếm được (Countable and uncountable nouns) dùng thế nào, và hay sai ở đâu?

Danh từ đếm được và không đếm được (Countable and uncountable nouns): video ngữ pháp tiếng Anh, dài 44 giây, cập nhật 26.09.2026.

Lời trong video

Video nói tiếng Anh đơn giản, có phụ đề tiếng Việt (bấm nút CC để đổi). Đây là toàn bộ lời thoại, theo đúng thứ tự trong video, kèm bản dịch.

  1. Can you count water

    Can you count water?

    Bạn có đếm được nước không?

  2. The rule

    Some things you can count, some things you cannot.

    Có thứ đếm được, có thứ không đếm được.

    • countable: an apple, two apples
    • uncountable: water, advice
  3. An example

    Water has no -s, and we say is.

    Water không có -s, và ta dùng is.

    • Water is important for life.
  4. Watch out

    Information never takes an -s.

    Information không bao giờ thêm -s.

    • informations -> information
  5. Now practise

    Now practise countable and uncountable nouns.

    Giờ hãy luyện danh từ đếm được và không đếm được.

Xem tiếp

Chương trình NEMO GRAMMAR · Tất cả video của Nemo12 (61 video Ngữ pháp tiếng Anh)

Video tiếp theo: Ngữ pháp tiếng Anh