Danh từ đếm được và không đếm được (Countable and uncountable nouns) dùng thế nào, và hay sai ở đâu?
Danh từ đếm được và không đếm được (Countable and uncountable nouns): video ngữ pháp tiếng Anh, dài 44 giây, cập nhật 26.09.2026.
Lời trong video
Video nói tiếng Anh đơn giản, có phụ đề tiếng Việt (bấm nút CC để đổi). Đây là toàn bộ lời thoại, theo đúng thứ tự trong video, kèm bản dịch.
Can you count water
Can you count water?
Bạn có đếm được nước không?
The rule
Some things you can count, some things you cannot.
Có thứ đếm được, có thứ không đếm được.
- countable: an apple, two apples
- uncountable: water, advice
An example
Water has no -s, and we say is.
Water không có -s, và ta dùng is.
- Water is important for life.
Watch out
Information never takes an -s.
Information không bao giờ thêm -s.
- informations -> information
Now practise
Now practise countable and uncountable nouns.
Giờ hãy luyện danh từ đếm được và không đếm được.
Xem tiếp
Chương trình NEMO GRAMMAR · Tất cả video của Nemo12 (61 video Ngữ pháp tiếng Anh)